Hiển thị 1041–1060 của 1082 kết quả
-
-
Tụ Hóa – 47uF – 50V
20.000 ₫0 trong số 5Tụ hóa 47uF – 50V là một linh kiện điện tử thụ động, có khả năng tích trữ năng lượng điện trường. Nó bao gồm hai bản dẫn điện đặt đối diện nhau, ngăn cách bởi một lớp điện môi.
-
Tụ Hóa 100uF – 50V
1.000 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 1uF 50V 4x7mm 10uF 50V 5x11mm 47uF 50V 86x7mm 100uF 50V 8x12mm 470uF 25V 8x12mm 1000uF 16V 10x13mm
-
Tụ Hóa 10uF – 16V
1.000 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 1uF 50V 4x7mm 10uF 50V 5x11mm 47uF 50V 86x7mm 100uF 50V 8x12mm 470uF 25V 8x12mm 1000uF 16V 10x13mm
-
Tụ Hóa 1uF – 50V
1.000 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 1uF 50V 4x7mm 10uF 50V 5x11mm 47uF 50V 86x7mm 100uF 50V 8x12mm 470uF 25V 8x12mm 1000uF 16V 10x13mm
-
Tụ Hóa 4700uF 25V 16x25mm Xuyên Lỗ
4.840 ₫0 trong số 5Tụ hóa 4700uF 25V 16x25mm xuyên lỗ là một linh kiện điện tử thụ động, thuộc nhóm tụ điện hóa. Loại tụ này được sử dụng rộng rãi trong các mạch điện có yêu cầu về điện dung lớn, như trong các mạch nguồn, mạch lọc, mạch khuếch đại…
-
Tụ Kẹo CBB22 – 400V – 104J
1.500 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo CBB22 – 400V – 224J – 220nF
2.000 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo CBB22 – 400V – 330nF
1.700 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo CBB22 – 400V – 474J – 0.47uF
2.000 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo CBB22 – 400V – 683J – 68nF
2.000 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo CBB22 -1uF -400V
1.500 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo CBB22 400V – 103J
1.000 ₫0 trong số 5Ký hiệu Giá trị Điện áp Loại 103J 10nF 400V CBB22 104J 0.1uF 400V CBB22 474J 470nF 400V CBB22
-
Tụ Kẹo Vàng 100NF 104J 275VAC
9.000 ₫0 trong số 5Tụ kẹo vàng, hay còn gọi là tụ phim polyester, là một loại tụ điện không phân cực được sử dụng rộng rãi trong các mạch điện tử. Chúng được đặt tên như vậy do lớp vỏ nhựa màu vàng đặc trưng. Tụ kẹo vàng có nhiều ưu điểm như:
- Ổn định: Tụ kẹo vàng có độ ổn định cao về điện dung, ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và tần số.
- Tuổi thọ cao: Chúng có tuổi thọ lâu dài và khả năng chịu được các điều kiện làm việc khắc nghiệt.
- Kích thước nhỏ gọn: Tụ kẹo vàng thường có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trên mạch.
-
Tụ Nhôm SMD – 1000uF – 25V
4.450 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 10uF 16V 4x5mm 10uF 25V 4×5.5mm 47uF 10V 5×5.5mm 47uF 35V 6.3×5.4mm 100uF 16V 6.3×5.4mm 100uF 35V 6.3×7.7mm 220uF 35V 8x10mm 470uF 35V 10×10.5mm 1000uF 25V 12x13mm
-
Tụ Nhôm SMD – 100uF – 16V
4.250 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 10uF 16V 4x5mm 10uF 25V 4×5.5mm 47uF 10V 5×5.5mm 47uF 35V 6.3×5.4mm 100uF 16V 6.3×5.4mm 100uF 35V 6.3×7.7mm 220uF 35V 8x10mm 470uF 35V 10×10.5mm 1000uF 25V 12x13mm
-
Tụ Nhôm SMD – 100uF – 35V
2.975 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 10uF 16V 4x5mm 10uF 25V 4×5.5mm 47uF 10V 5×5.5mm 47uF 35V 6.3×5.4mm 100uF 16V 6.3×5.4mm 100uF 35V 6.3×7.7mm 220uF 35V 8x10mm 470uF 35V 10×10.5mm 1000uF 25V 12x13mm
-
Tụ Nhôm SMD – 10uF – 16V
4.750 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 10uF 16V 4x5mm 10uF 25V 4×5.5mm 47uF 10V 5×5.5mm 47uF 35V 6.3×5.4mm 100uF 16V 6.3×5.4mm 100uF 35V 6.3×7.7mm 220uF 35V 8x10mm 470uF 35V 10×10.5mm 1000uF 25V 12x13mm
-
Tụ Nhôm SMD – 10uF – 25V
1.000 ₫0 trong số 5Giá trị Điện áp Kích thước 10uF 16V 4x5mm 10uF 25V 4×5.5mm 47uF 10V 5×5.5mm 47uF 35V 6.3×5.4mm 100uF 16V 6.3×5.4mm 100uF 35V 6.3×7.7mm 220uF 35V 8x10mm 470uF 35V 10×10.5mm 1000uF 25V 12x13mm
Cuối nội dung
Cuối nội dung







